CADIPHEROL

Viên nang mềm
(Vitamin E 400 I.U)

Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 30 viên.
Dạng bào chế: Viên nang mềm
NSX: US PHARMA USA
NPP: YTECO
SĐK: VD-4293-07

Danh mục: . Từ khóa: .

Mô tả sản phẩm

Thành phần
Mỗi viên nang mềm chứa:
Vitamin E ……………………………………400 I.U
(Tương đương 294,12 mg D Alpha Tocopheryl Acetat )
Tá dược: Dầu đậu nành, Gelatin, Sorbitol 70%, Glycerin, Methyl parapen, Propyl parapen, Ethanol 96o và nước RO.
Phân loại
CADIPHEROL chứa vitamin E hay còn gọi là D-Alpha Tocopherol.
Dược học
Dược chất chính của CADIPHEROL là Vitamin E.
Cơ chế tác dụng
CADIPHEROL có tác dụng chống oxy hóa theo cơ chế cắt đứt chuỗi phản ứng oxy hóa và là chất thanh trừ gốc pyroxyl, nhờ đó mà bảo vệ các lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL) và các acid béo chưa no trên màng tế bào khỏi bị tác động oxy hóa, nhất là sự oxy hóa do các gốc tự do gây ra. CADIPHEROL ức chế sự tổng hợp  các  prostaglandin gây viêm, ức chế hoạt động của proteinkinase C và phospholipase A2.
Dược động học
Vitamin E là một vitamin tan trong dầu nên cần phải có các tác nhân hỗ trợ  tạo hạt dưỡng trấp tại ruột mới hấp thu tốt. Vì vậy nó được hấp thu tốt khi sự bài tiết Mật và hoạt động của tuyến Tụy bình thường. Trung bình, Vitamin E từ thức ăn cũng như từ CADIPHEROL được hấp thu khoảng 15-40% liều sử dụng.
Vitamin E được Gan thu gom từ các hạt dưỡng trấp và chuyển vào các lipoprotein tỷ trọng rất thấp( VLDL). Trong hệ tuần hoàn, Vitamin E gắn vào các lipoprotein và do đó phân bố vào các mô ưa mỡ.
Vitamin E được chuyễn hóa rất ít ở gan thành dạng liên hợp glucoronic và thải qua nước tiểu. Phần lớn Vitamin E được thải qua  phân.
Chỉ định
CADIPHEROL được chỉ định  trong điều trị hội chứng thiếu thiếu Vitamin E, như triệu chứng co thắc cơ về đêm, khô da,.v.v.Thường gặp nhất là do nguyên nhân của bệnh lý kém hấp thu mỡ, bệnh nhân bị phẫu thuật cắt dạ dày, viêm ruột non, thiểu năng tụy, tắc mật,.v.v.
CADIPHEROL được chỉ định để bảo vệ cơ thể chống các tác nhân oxy hóa, ngăn ngừa sự hình thành gốc tự do.
Liều và đường dùng
Liều dùng và thời gian dùng thuốc cụ thể theo chỉ định của bác sĩ điều trị, Liều dùng thông thường như sau:
Phòng ngừa các bệnh tim mạch, đục thủy tinh thể, làm chậm quá trình lão hóa, tăng cường hoạt động của hệ sinh dục, tăng cường hoạt động của hệ miễn dịch, bổ sung cho những người lao động trong môi trường độc hại có nguy cơ nhiễm các hóa chất có thể gây ra các gốc tự do : 200-800 I.U (1-2 viên)/ngày.
Bổ sung cho chế độ ăn ở người bình thường:100-200I.U/ngày(1-2 viên)/ngày.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dung.Nếu cần biết thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Cách dùng
Uống giữa bữa ăn.Chia đều liều dùng trong ngày cho các bữa ăn chính, không ăn quá nhiều dầu mỡ trong lúc uống thuốc.
Chống chỉ định
Chưa có chống chỉ định cụ thể cho thuốc, tuy nhiên cần thận trọng khi dùng trong các trường hợp bệnh nhân dễ chảy máu hoặc chảy máu kéo dài (Xin tham khảo thêm phần thận trọng).
Thận trọng
Phụ nữ có thai
Chưa có báo cáo về vấn đề gì liên quan đến tác dụng phụ ở phụ nữ có thai khi dùng ở liều chỉ định. Ngược lại, nên bổ sung vitamin E nếu chế độ ăn của người mẹ nghèo vitamin.
Phụ nữ cho con bú
Vitamin E có bài tiết qua sữa mẹ tuy nhiên chưa có báo cáo về vấn đề gì liên quan đến tác dụng phụ ở trẻ sơ sinh khi chỉ định cho phụ nữ cho con bú.
Thuốc giúp nâng cao hàm lượng Vitamin E trong sữa mẹ và điều này có lợi cho trẻ sơ sinh khi người mẹ có chế độ ăn không đủ vitamin E.
Tương tác thuốc
Khả năng tương tác thuốc giữa vitamin E và các thuốc khác là rất thấp. Khi dùng ở liều cao, thuốc có tương tác với các thuốc chống đông máu nhóm coumarin hoặc indandione. Vì vậy, khi dùng chung với các thuốc này thì không dùng Vitamin E quá 400I.U/ngày hoặc tạm thời ngưng dùng Vitamin E.
Không dùng Vitamin E với các thuốc bổ sắt, các thuốc có chứa dầu, mỡ vì có thể giảm độ hấp thu của Vitamin E.
Tác dụng phụ
CADIPHEROL được dung nạp tốt và gần như không có tác dụng phụ gì, trừ trường hợp bệnh nhân quá nhạy cảm hoặc dùng quá liều có thể gây tiêu chảy hoặc một số rối loạn khác ở đường tiêu hóa.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng phụ không mong muốn khi dùng thuốc.
Dạng trình bày
Hộp 3 vỉx 10 viên, chai 30 viên.
Tiêu chuẩn
Nhà sản xuất.
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất
Bảo quản
Nơi khô thoáng nhiệt độ ≤ 300c.
Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
Nhà sản xuất
US PHARMA USA
Lô B1-10 Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam­.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên đánh giá “CADIPHEROL”